đem thân

đem thân

Người lính cứu hỏa đem thân vào ngôi nhà đang cháy để cứu một đứa trẻ.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Liều mình, mạo hiểm bản thân: Hành động tự đặt mình vào một tình huống nguy hiểm, khó khăn, thường một mục đích nào đó.
    • Tự nguyện dấn thân: Hành động tự nguyện tham gia vào một công việc, một hoàn cảnh đầy thử thách, có thể hy sinh lợi ích cá nhân.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đem thân làm vật thí nghiệm": Tự nguyện trở thành đối tượng thử nghiệm (thuốc, phương pháp mới...), chấp nhận rủi ro.
    • khoa học, nhiều nhà nghiên cứu đã đem thân làm vật thí nghiệm.
  • "Đem thân ra đỡ đạn": (Nghĩa bóng) Tự đặt mình vào vị trí chịu sự chỉ trích, tấn công thay cho người khác.
    • Anh ấy luôn sẵn sàng đem thân ra đỡ đạn cho đồng đội trước mặt cấp trên.
Biến thể từ gần giống
  • Liều mình (động từ): Hành động bất chấp nguy hiểm đến tính mạng.
    • Anh ta liều mình lao vào dòng nước lũ để cứu người.
  • Dấn thân (động từ): Tự nguyện bước vào một con đường, một hoàn cảnh đầy khó khăn, thử thách.
    • Nhiều thanh niên tình nguyện dấn thân vào vùng sâu vùng xa để giảng dạy.
Từ đồng nghĩa
  • Xả thân: Hy sinh bản thân việc nghĩa, mục đích cao cả.
  • Quên mình: Không nghĩ đến bản thân, chỉ chú tâm đến việc khác hoặc người khác.
Các cụm từ liên quan
  • Đem thân ra chốn...: Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh việc tự nguyện đến một nơi nguy hiểm, gian khổ.
    • đem thân ra chốn chiến trường, đem thân ra chốn lao tù.
  • Đem thân vào nơi...: Tự nguyện thâm nhập vào một hoàn cảnh khó khăn, phức tạp.
    • đem thân vào nơi hiểm địa, đem thân vào chốn quan trường.
Thành ngữ liên quan
  • "Chân cứng đá mềm": Thể hiện tinh thần kiên cường, dám đương đầu với khó khăn thử thách, liên quan đến tinh thần "đem thân".
  • "Một người mọi người": Tinh thần hy sinh lợi ích cá nhânlợi ích chung, động cơ thúc đẩy hành động "đem thân".